TÀI NGUYÊN THƯ VIỆN

Ảnh ngẫu nhiên

7187962963491.flv 7187962963491.flv 7187962954290.flv Z7139198367470_a464c9fd4d9e6fd875e4bd110cc513ab.jpg Z7174775124917_de2cdb9db019ad68cd02c7be11b3abad.jpg Z7174775132546_a07c6d008c3b372f8d06fdc5f5b8d66d.jpg Z7174775124917_de2cdb9db019ad68cd02c7be11b3abad.jpg Z7139198464694_97bfdf05716dc8281fd1765aaf4c280c.jpg Z7139198378877_396814831e6890a06eaddcd410f9b796.jpg Z7139198473274_d8b633390463a9f5be37f6e5bdf0da1d.jpg Z7139198453579_1d2189d6d7d9bf5451686b5430be7bd5.jpg Z7139198383217_fd46f4f02003abb339d241c08ee5e664.jpg Z7139198428455_891a47f2e4a753ddb7ac23c6368b92cd.jpg Z7139198422453_00481c41471ee52f452aba5c57ab5077.jpg Z7139198428455_891a47f2e4a753ddb7ac23c6368b92cd.jpg Z7139198393720_74794b78814daef5c9e1062ad1656609.jpg Z7139198365402_cfa8c0298e40a80b258acb1e7ca0b212.jpg Z7139198332397_492391624c83d0befa115662a9cff926.jpg Z5368421973848_be7fe8a6fc0f267438fd0ce5bbc1d1ca.jpg Z5368421964855_fb953541b42e8ea7f790c3bd66b84646.jpg

LIÊN KẾT BÁO, TẠP CHÍ

GÓC LỊCH SỬ

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Menu chức năng 11

    Menu chức năng 12

    Menu chức năng 13

    DANH NGÔN SÁCH

    “Đọc sách rất quan trọng. Đó là cách để chúng ta đặt mình vào hoàn cảnh của người khác, từ đó gây dựng lòng đồng cảm sâu sắc. Thế giới câu chuyện trong sách cho chúng ta khả năng tĩnh lặng và độc lập, hai điều đang biến mất nhanh hơn nước băng tan ở vùng cực.” – Ann Patchett

    SÁCH HÂY NÊN ĐỌC

    VIDEO BOOK, KỸ NĂNG SỐNG

    LIÊN KẾT HỌC LIỆU SỐ

    GÓC ĐỊA PHƯƠNG

    268 hsg toán 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: hoàng thị dậu
    Ngày gửi: 09h:03' 17-12-2025
    Dung lượng: 2.3 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    WWW.MATHVN.COM

    MAI TRỌNG MẬU

    PHẦN I: ĐỀ BÀI
    1. Chứng minh 7 là số vô tỉ.
    2. a) Chứng minh : (ac + bd)2 + (ad – bc)2 = (a2 + b2)(c2 + d2)
    b) Chứng minh bất dẳng thức Bunhiacôpxki : (ac + bd)2 ≤ (a2 + b2)(c2 + d2)
    3. Cho x + y = 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : S = x2 + y2.
    4. a) Cho a ≥ 0, b ≥ 0. Chứng minh bất đẳng thức Cauchy :
    b) Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng :

    a+b
    ³ ab .
    2

    bc ca ab
    + +
    ³a+b+c
    a
    b
    c

    c) Cho a, b > 0 và 3a + 5b = 12. Tìm giá trị lớn nhất của tích P = ab.
    5. Cho a + b = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : M = a3 + b3.
    6. Cho a3 + b3 = 2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : N = a + b.
    7. Cho a, b, c là các số dương. Chứng minh : a3 + b3 + abc ≥ ab(a + b + c)
    8. Tìm liên hệ giữa các số a và b biết rằng : a + b > a - b
    9. a) Chứng minh bất đẳng thức (a + 1)2 ≥ 4a
    b) Cho a, b, c > 0 và abc = 1. Chứng minh : (a + 1)(b + 1)(c + 1) ≥ 8
    10. Chứng minh các bất đẳng thức :
    a) (a + b)2 ≤ 2(a2 + b2)
    b) (a + b + c)2 ≤ 3(a2 + b2 + c2)
    11. Tìm các giá trị của x sao cho :
    a) | 2x – 3 | = | 1 – x | b) x2 – 4x ≤ 5
    c) 2x(2x – 1) ≤ 2x – 1.
    12. Tìm các số a, b, c, d biết rằng : a2 + b2 + c2 + d2 = a(b + c + d)
    13. Cho biểu thức M = a2 + ab + b2 – 3a – 3b + 2001. Với giá trị nào của a và b thì M đạt giá trị
    nhỏ nhất ? Tìm giá trị nhỏ nhất đó.
    14. Cho biểu thức P = x2 + xy + y2 – 3(x + y) + 3. CMR giá trị nhỏ nhất của P bằng 0.
    15. Chứng minh rằng không có giá trị nào của x, y, z thỏa mãn đẳng thức sau :
    x2 + 4y2 + z2 – 2a + 8y – 6z + 15 = 0
    16. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : A =

    1
    x - 4x + 9
    2

    17. So sánh các số thực sau (không dùng máy tính) :
    a) 7 + 15 và 7
    b)
    c)

    23 - 2 19

    3

    27

    18. Hãy viết một số hữu tỉ và một số vô tỉ lớn hơn

    d)

    17 + 5 + 1 và
    3 2 và

    45

    2 3

    2 nhưng nhỏ hơn

    3

    19. Giải phương trình : 3x 2 + 6x + 7 + 5x 2 + 10x + 21 = 5 - 2x - x 2 .
    20. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = x2y với các điều kiện x, y > 0 và 2x + xy = 4.

    1
    1
    1
    1
    +
    + .... +
    + ... +
    .
    1.1998
    2.1997
    k(1998 - k + 1)
    1998 - 1
    1998
    Hãy so sánh S và 2.
    .
    1999
    22. Chứng minh rằng : Nếu số tự nhiên a không phải là số chính phương thì a là số vô tỉ.
    21. Cho S =

    23. Cho các số x và y cùng dấu. Chứng minh rằng :

    1

    www.MATHVN.com

    WWW.MATHVN.COM

    MAI TRỌNG MẬU

    x y
    + ³2
    y x
    æ x 2 y2 ö æ x y ö
    b) ç 2 + 2 ÷ - ç + ÷ ³ 0
    x ø èy xø
    èy
    a)

    æ x 4 y4 ö æ x 2 y2 ö æ x y ö
    + 4 ÷-ç 2 + 2 ÷+ç + ÷ ³ 2.
    4
    y
    x ø èy
    x ø èy xø
    è

    c) ç

    24. Chứng minh rằng các số sau là số vô tỉ :
    a)

    1+ 2

    b) m +

    3
    với m, n là các số hữu tỉ, n ≠ 0.
    n

    25. Có hai số vô tỉ dương nào mà tổng là số hữu tỉ không ?

    æx yö
    x 2 y2
    26. Cho các số x và y khác 0. Chứng minh rằng : 2 + 2 + 4 ³ 3 ç + ÷ .
    y
    x
    èy xø
    27. Cho các số x, y, z dương. Chứng minh rằng :

    x 2 y2 z2 x y z
    + +
    ³ + + .
    y2 z2 x 2 y z x

    28. Chứng minh rằng tổng của một số hữu tỉ với một số vô tỉ là một số vô tỉ.
    29. Chứng minh các bất đẳng thức :
    a) (a + b)2 ≤ 2(a2 + b2)
    b) (a + b + c)2 ≤ 3(a2 + b2 + c2)
    c) (a1 + a2 + ….. + an)2 ≤ n(a12 + a22 + ….. + an2).
    30. Cho a3 + b3 = 2. Chứng minh rằng a + b ≤ 2.
    31. Chứng minh rằng : [ x ] + [ y ] £ [ x + y ] .

    1
    .
    x - 6x + 17
    x y z
    33. Tìm giá trị nhỏ nhất của : A = + +
    với x, y, z > 0.
    y z x
    32. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : A =

    2

    34. Tìm giá trị nhỏ nhất của : A = x2 + y2 biết x + y = 4.
    35. Tìm giá trị lớn nhất của : A = xyz(x + y)(y + z)(z + x) với x, y, z ≥ 0 ; x + y + z = 1.
    36. Xét xem các số a và b có thể là số vô tỉ không nếu :

    a
    là số vô tỉ.
    b
    a
    b) a + b và
    là số hữu tỉ (a + b ≠ 0)
    b
    a) ab và

    c) a + b, a2 và b2 là số hữu tỉ (a + b ≠ 0)
    37. Cho a, b, c > 0. Chứng minh : a3 + b3 + abc ≥ ab(a + b + c)

    a
    b
    c
    d
    +
    +
    +
    ³2
    b+c c+d d+a a +b
    39. Chứng minh rằng [ 2x ] bằng 2 [ x ] hoặc 2 [ x ] + 1
    38. Cho a, b, c, d > 0. Chứng minh :

    40. Cho số nguyên dương a. Xét các số có dạng : a + 15 ; a + 30 ; a + 45 ; … ; a + 15n.
    Chứng minh rằng trong các số đó, tồn tại hai số mà hai chữ số đầu tiên là 96.
    41. Tìm các giá trị của x để các biểu thức sau có nghĩa :

    2

    www.MATHVN.com

    WWW.MATHVN.COM

    A= x 2 - 3

    B=

    MAI TRỌNG MẬU

    1
    x 2 + 4x - 5

    C=

    1

    D=

    x - 2x - 1

    1

    E= x+

    1- x2 - 3

    2
    + -2x
    x

    G = 3x - 1 - 5x - 3 + x 2 + x + 1
    42. a) Chứng minh rằng : | A + B | ≤ | A | + | B | . Dấu “ = ” xảy ra khi nào ?
    b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau : M =

    x 2 + 4x + 4 + x 2 - 6x + 9 .

    4x 2 + 20x + 25 + x 2 - 8x + 16 = x 2 + 18x + 81

    c) Giải phương trình :

    43. Giải phương trình : 2x 2 - 8x - 3 x 2 - 4x - 5 = 12 .
    44. Tìm các giá trị của x để các biểu thức sau có nghĩa :

    A = x2 + x + 2

    E=

    B=

    1

    G=

    2x + 1 + x

    45. Giải phương trình :

    1
    1 - 3x

    C = 2 - 1 - 9x 2

    x
    + x-2
    x -4

    1

    D=

    x 2 - 5x + 6

    H = x 2 - 2x - 3 + 3 1 - x 2

    2

    x 2 - 3x
    =0
    x -3

    46. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : A =

    x +x.
    47. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : B = 3 - x + x
    3 +1
    48. So sánh : a) a = 2 + 3 và b=
    b) 5 - 13 + 4 3 và
    2
    c) n + 2 - n + 1 và n+1 - n (n là số nguyên dương)

    3 -1

    49. Với giá trị nào của x, biểu thức sau đạt giá trị nhỏ nhất : A = 1 - 1 - 6x + 9x 2 + (3x - 1) 2 .
    50. Tính : a)

    4-2 3

    b)

    11 + 6 2

    d) A = m 2 + 8m + 16 + m 2 - 8m + 16

    c)

    27 - 10 2

    e) B = n + 2 n - 1 + n - 2 n - 1 (n

    ≥ 1)
    51. Rút gọn biểu thức : M =

    8 41
    45 + 4 41 + 45 - 4 41

    .

    52. Tìm các số x, y, z thỏa mãn đẳng thức : (2x - y) 2 + (y - 2)2 + (x + y + z) 2 = 0
    53. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : P = 25x 2 - 20x + 4 + 25x 2 - 30x + 9 .
    54. Giải các phương trình sau :

    a) x 2 - x - 2 - x - 2 = 0
    d) x - x 4 - 2x 2 + 1 = 1

    b) x 2 - 1 + 1 = x 2
    e) x 2 + 4x + 4 + x - 4 = 0

    h) x 2 - 2x + 1 + x 2 - 6x + 9 = 1
    k) x + 3 - 4 x - 1 + x + 8 - 6 x - 1 = 1

    3

    c) x 2 - x + x 2 + x - 2 = 0
    g) x - 2 + x - 3 = -5

    i) x + 5 + 2 - x = x 2 - 25
    l) 8x + 1 + 3x - 5 = 7x + 4 + 2x - 2

    www.MATHVN.com

    WWW.MATHVN.COM

    MAI TRỌNG MẬU

    55. Cho hai số thực x và y thỏa mãn các điều kiện : xy = 1 và x > y. CMR:

    x 2 + y2
    ³2 2.
    x-y

    56. Rút gọn các biểu thức :

    a) 13 + 30 2 + 9 + 4 2

    b) m + 2 m - 1 + m - 2 m - 1

    c) 2 + 3. 2 + 2 + 3 . 2 + 2 + 2 + 3 . 2 - 2 + 2 + 3
    2+ 3 =

    57. Chứng minh rằng

    58. Rút gọn các biểu thức :

    a) C =

    6+2

    (

    d) 227 - 30 2 + 123 + 22 2

    6
    2
    +
    .
    2
    2

    )

    6 + 3 + 2 - 6-2

    (

    6- 3+ 2

    )

    9-6 2 - 6
    .
    3

    b) D =

    2

    59. So sánh :

    a)

    6 + 20 và 1+ 6

    b)

    17 + 12 2 và

    2 +1

    c)

    28 - 16 3 và 3 - 2

    60. Cho biểu thức : A = x - x 2 - 4x + 4
    a) Tìm tập xác định của biểu thức A.
    b) Rút gọn biểu thức A.
    61. Rút gọn các biểu thức sau : a)

    c)

    11 - 2 10

    b)

    9 - 2 14

    3 + 11 + 6 2 - 5 + 2 6
    2 + 6 + 2 5 - 7 + 2 10

    62. Cho a + b + c = 0 ; a, b, c ≠ 0. Chứng minh đẳng thức :
    63. Giải bất phương trình :

    1 1 1
    1 1 1
    + 2+ 2 = + +
    2
    a
    b
    c
    a b c

    x 2 - 16x + 60 < x - 6 .

    64. Tìm x sao cho : x 2 - 3 + 3 £ x 2 .
    65. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của A = x2 + y2 , biết rằng :
    x2(x2 + 2y2 – 3) + (y2 – 2)2 = 1 (1)
    66. Tìm x để biểu thức có nghĩa:

    a) A =

    1
    x - 2x - 1

    67. Cho biểu thức : A =

    16 - x 2
    b) B =
    + x 2 - 8x + 8 .
    2x + 1

    x + x 2 - 2x
    x - x - 2x
    2

    -

    x - x 2 - 2x
    x + x - 2x
    2

    .

    a) Tìm giá trị của x để biểu thức A có nghĩa.
    b) Rút gọn biểu thức A. c) Tìm giá trị của x để A < 2.
    68. Tìm 20 chữ số thập phân đầu tiên của số : 0,9999....9 (20 chữ số 9)
    69. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của : A = | x - 2 | + | y – 1 | với | x | + | y | = 5
    70. Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x4 + y4 + z4 biết rằng xy + yz + zx = 1
    71. Trong hai số : n + n + 2 và 2 n+1 (n là số nguyên dương), số nào lớn hơn ?

    4

    www.MATHVN.com

    WWW.MATHVN.COM

    MAI TRỌNG MẬU

    72. Cho biểu thức A = 7 + 4 3 + 7 - 4 3 . Tính giá trị của A theo hai cách.
    73. Tính : ( 2 + 3 + 5)( 2 + 3 - 5)( 2 - 3 + 5)(- 2 + 3 + 5)
    74. Chứng minh các số sau là số vô tỉ :

    3+ 5 ;

    3- 2 ; 2 2 +3

    75. Hãy so sánh hai số : a = 3 3 - 3 và b=2 2 - 1 ;
    76. So sánh

    2 + 5 và

    5 +1
    2

    4 + 7 - 4 - 7 - 2 và số 0.
    2+ 3+ 6+ 8+4
    .
    2+ 3+ 4

    77. Rút gọn biểu thức : Q =

    78. Cho P = 14 + 40 + 56 + 140 . Hãy biểu diễn P dưới dạng tổng của 3 căn thức bậc hai
    79. Tính giá trị của biểu thức x2 + y2 biết rằng : x 1 - y 2 + y 1 - x 2 = 1 .
    80. Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của : A = 1 - x + 1 + x .
    81. Tìm giá trị lớn nhất của : M =

    (

    a+ b

    )

    2

    với a, b > 0 và a + b ≤ 1.

    82. CMR trong các số 2b + c - 2 ad ; 2c + d - 2 ab ; 2d + a - 2 bc ; 2a + b - 2 cd có ít
    nhất hai số dương (a, b, c, d > 0).
    83. Rút gọn biểu thức : N = 4 6 + 8 3 + 4 2 + 18 .
    84. Cho x + y + z = xy + yz + zx , trong đó x, y, z > 0. Chứng minh x = y = z.
    85. Cho a1, a2, …, an > 0 và a1a2…an = 1. Chứng minh: (1 + a1)(1 + a2)…(1 + an) ≥ 2n.
    86. Chứng minh :

    (

    a+ b

    )

    2

    ³ 2 2(a + b) ab

    (a, b ≥ 0).

    87. Chứng minh rằng nếu các đoạn thẳng có độ dài a, b, c lập được thành một tam giác thì các
    đoạn thẳng có độ dài a , b , c cũng lập được thành một tam giác.

    (x + 2) 2 - 8x
    .
    2
    xx
    2
    a +2
    89. Chứng minh rằng với mọi số thực a, ta đều có :
    ³ 2 . Khi nào có đẳng thức ?
    2
    a +1
    88. Rút gọn : a) A =

    ab - b 2
    a
    b
    b

    b) B =

    90. Tính : A = 3 + 5 + 3 - 5 bằng hai cách.
    91. So sánh : a)
    92. Tính : P =

    3 7 +5 2
    và 6,9
    b)
    5
    2+ 3
    2- 3
    +
    .
    2 + 2+ 3
    2 - 2- 3

    13 - 12 và

    7- 6

    x + 2 + 3 2x - 5 + x - 2 - 2x - 5 = 2 2 .
    1.3.5...(2n - 1)
    1
    94. Chứng minh rằng ta luôn có : Pn =
    <
    ; "n Î Z+
    2.4.6...2n
    2n + 1
    93. Giải phương trình :

    5

    www.MATHVN.com

    WWW.MATHVN.COM

    MAI TRỌNG MẬU

    a2
    b2
    a+ b£
    +
    .
    b
    a

    95. Chứng minh rằng nếu a, b > 0 thì
    96. Rút gọn biểu thức :

    A=

    x - 4(x - 1) + x + 4(x - 1) æ
    1 ö
    .ç1 ÷.
    è x -1 ø
    x 2 - 4(x - 1)

    a b +b a
    1
    :
    = a - b (a, b > 0 ; a ≠ b)
    ab
    a- b
    æ 14 - 7
    æ a + a öæ a - a ö
    15 - 5 ö
    1
    b) ç
    +
    = -2
    c) ç 1 +
    ÷:
    ÷ç 1 ÷ = 1 - a (a >
    1- 3 ø 7 - 5
    a + 1 øè
    a -1 ø
    è 1- 2
    è

    97. Chứng minh các đẳng thức sau : a)

    0).

    5 - 3 - 29 - 6 20

    98. Tính : a)

    æ
    c) ç
    è

    ; b) 2 3 + 5 - 13 + 48 .

    ö
    28 - 16 3 ÷ . 7 + 48 .
    ø
    99. So sánh : a) 3 + 5 và 15
    b) 2 + 15 và 12 + 7
    16
    c) 18 + 19 và 9
    d)
    và 5. 25
    2
    7 + 48 -

    100. Cho hằng đẳng thức :

    a± b =

    a + a2 - b
    a - a2 - b
    ±
    (a, b > 0 và a2 – b > 0).
    2
    2

    Áp dụng kết quả để rút gọn :

    a)

    c)

    2+ 3
    2 + 2+ 3

    +

    2- 3
    2 - 2- 3

    ; b)

    3- 2 2
    17 - 12 2

    -

    3+ 2 2
    17 + 12 2

    2 10 + 30 - 2 2 - 6
    2
    :
    2 10 - 2 2
    3 -1

    101. Xác định giá trị các biểu thức sau :

    a) A =

    b) B =

    xy - x 2 - 1. y 2 - 1
    xy + x 2 - 1. y 2 - 1

    a + bx + a - bx
    a + bx - a - bx

    với x =
    với x =



    ça + ÷ , y =





    ç b + ÷ (a > 1 ; b > 1)



    2am
    , m < 1.
    b (1 + m 2 )

    2x - x 2 - 1
    102. Cho biểu thức P(x) =
    3x 2 - 4x + 1
    a) Tìm tất cả các giá trị của x để P(x) xác định. Rút gọn P(x).
    b) Chứng minh rằng nếu x > 1 thì P(x).P(- x) < 0.
    103. Cho biểu thức A =

    6

    x+2-4 x -2 + x +2+4 x -2
    .
    4 4
    - +1
    x2 x

    www.MATHVN.com

    WWW.MATHVN.COM

    MAI TRỌNG MẬU

    a) Rút gọn biểu thức A.
    b) Tìm các số nguyên x để biểu thức A là một số nguyên.
    104. Tìm giá trị lớn nhất (nếu có) hoặc giá trị nhỏ nhất (nếu có) của các biểu thức sau:

    a) 9 - x 2
    e) 1 - 2 1 - 3x

    b) x - x (x > 0)

    c) 1 + 2 - x

    g) 2x 2 - 2x + 5

    105. Rút gọn biểu thức : A =

    h) 1 - - x 2 + 2x + 5

    x + 2x - 1 - x - 2x - 1 , bằng ba cách ?
    5 3 + 5 48 - 10 7 + 4 3

    106. Rút gọn các biểu thức sau : a)

    b)

    4 + 10 + 2 5 + 4 - 10 + 2 5

    c)

    107. Chứng minh các hằng đẳng thức với b ≥ 0 ; a ≥

    (

    )

    a)

    a + b ± a - b = 2 a ± a2 - b

    b)

    a + a2 - b
    a - a2 - b
    a± b =
    ±
    2
    2

    108. Rút gọn biểu thức : A =
    109. Tìm x và y sao cho :

    d) x - 5 - 4
    1
    i)
    2x - x + 3

    94 - 42 5 - 94 + 42 5 .

    b

    x + 2 2x - 4 + x - 2 2x - 4

    x+y-2 = x + y - 2

    110. Chứng minh bất đẳng thức :

    a 2 + b2 + c2 + d 2 ³

    (a + c)

    2

    + (b + d) .
    2

    a2
    b2
    c2
    a+b+c
    111. Cho a, b, c > 0. Chứng minh :
    +
    +
    ³
    .
    b+c c+a a +b
    2
    112. Cho a, b, c > 0 ; a + b + c = 1. Chứng minh :

    a)

    a + 1 + b + 1 + c + 1 < 3,5

    113. CM :

    (a

    2

    + c 2 )( b 2 + c2 ) +

    b)

    (a

    2

    a +b + b+c + c+a £ 6 .

    + d 2 )( b 2 + d 2 ) ³ (a + b)(c + d) với a, b, c, d > 0.

    114. Tìm giá trị nhỏ nhất của : A = x + x .
    115. Tìm giá trị nhỏ nhất của : A =

    (x + a)(x + b)
    .
    x

    116. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của A = 2x + 3y biết 2x2 + 3y2 ≤ 5.
    117. Tìm giá trị lớn nhất của A = x + 2 - x .
    118. Giải phương trình :

    x - 1 - 5x - 1 = 3x - 2

    119. Giải phương trình :

    x + 2 x -1 + x - 2 x -1 = 2

    120. Giải phương trình : 3x 2 + 21x + 18 + 2 x 2 + 7x + 7 = 2

    3x 2 + 6x + 7 + 5x 2 + 10x + 14 = 4 - 2x - x 2
    122. Chứng minh các số sau là số vô tỉ : 3 - 2
    ;
    2 2+ 3
    121. Giải phương trình :

    123. Chứng minh x - 2 + 4 - x £ 2 .
    124. Chứng minh bất đẳng thức sau bằng phương pháp hình học :

    a 2 + b 2 . b 2 + c 2 ³ b(a + c)

    7

    với a, b, c > 0.

    www.MATHVN.com

    WWW.MATHVN.COM

    MAI TRỌNG MẬU

    125. Chứng minh (a + b)(c + d) ³ ac + bd với a, b, c, d > 0.
    126. Chứng minh rằng nếu các đoạn thẳng có độ dài a, b, c lập được thành một tam giác thì các
    đoạn thẳng có độ dài a , b , c cũng lập được thành một tam giác.

    (a + b)2 a + b
    127. Chứng minh
    +
    ³ a b + b a với a, b ≥ 0.
    2
    4
    a
    b
    c
    128. Chứng minh
    +
    +
    > 2 với a, b, c > 0.
    b+c
    a+c
    a+b
    129. Cho x 1 - y 2 + y 1 - x 2 = 1 . Chứng minh rằng x2 + y2 = 1.
    130. Tìm giá trị nhỏ nhất của A =

    x - 2 x -1 + x + 2 x -1

    131. Tìm GTNN, GTLN của A = 1 - x + 1 + x .
    132. Tìm giá trị nhỏ nhất của A =

    x 2 + 1 + x 2 - 2x + 5

    133. Tìm giá trị nhỏ nhất của A = - x 2 + 4x + 12 - - x 2 + 2x + 3 .
    134. Tìm GTNN, GTLN của : a) A = 2x + 5 - x 2

    (

    b) A = x 99 + 101 - x 2

    135. Tìm GTNN của A = x + y biết x, y > 0 thỏa mãn

    )

    a b
    + = 1 (a và b là hằng số dương).
    x y

    136. Tìm GTNN của A = (x + y)(x + z) với x, y, z > 0 , xyz(x + y + z) = 1.

    xy yz zx
    + +
    với x, y, z > 0 , x + y + z = 1.
    z
    x
    y
    x2
    y2
    z2
    138. Tìm GTNN của A =
    +
    +
    biết x, y, z > 0 , xy + yz + zx = 1 .
    x+y y+z z+x
    137. Tìm GTNN của A =

    139. Tìm giá trị lớn nhất của : a) A =
    b) B =

    (

    a+ b

    ) (
    4

    +

    a+ c

    ) (
    4

    +

    (

    a+ b

    a+ d

    )

    2

    với a, b > 0 , a + b ≤ 1

    ) (
    4

    +

    b+ c

    ) (
    4

    +

    b+ d

    ) (
    4

    +

    c+ d

    )

    4

    với a, b, c, d > 0 và a + b + c + d = 1.
    140. Tìm giá trị nhỏ nhất của A = 3x + 3y với x + y = 4.

    b
    c
    +
    với b + c ≥ a + d ; b, c > 0 ; a, d ≥ 0.
    c+d a+b

    141. Tìm GTNN của A =

    142. Giải các phương trình sau :

    a) x 2 - 5x - 2 3x + 12 = 0
    d) x - 1 - x + 1 = 2

    b) x 2 - 4x = 8 x - 1

    e) x - 2 x - 1 - x - 1 = 1

    h) x + 2 - 4 x - 2 + x + 7 - 6 x - 2 = 1

    k) 1 - x 2 - x = x - 1

    m) x 2 + 6 = x - 2 x 2 - 1
    o) x - 1 + x + 3 + 2

    8

    c) 4x + 1 - 3x + 4 = 1
    g) x + 2x - 1 + x - 2x - 1 = 2
    i) x + x + 1 - x = 1

    l) 2x 2 + 8x + 6 + x 2 - 1 = 2x + 2

    n) x + 1 + x + 10 = x + 2 + x + 5

    ( x - 1) ( x 2 - 3x + 5) = 4 - 2x

    www.MATHVN.com

    WWW.MATHVN.COM

    MAI TRỌNG MẬU

    p) 2x + 3 + x + 2 + 2x + 2 - x + 2 = 1 + 2 x + 2 .

    q) 2x 2 - 9x + 4 + 3 2x - 1 = 2x 2 + 21x - 11

    (

    143. Rút gọn biểu thức : A = 2 2 - 5 + 3 2

    )(

    144. Chứng minh rằng, "n Î Z+ , ta luôn có : 1 +
    145. Trục căn thức ở mẫu : a)

    1
    1+ 2 + 5

    )

    18 - 20 + 2 2 .

    (

    )

    1
    1
    1
    +
    + .... +
    > 2 n +1 -1 .
    2
    3
    n
    1
    b)
    .
    x + x +1

    146. Tính :

    5 - 3 - 29 - 6 20

    a)

    (

    147. Cho a = 3 - 5 . 3 + 5
    148. Cho b =

    a)
    c)

    (

    3- 2 2
    17 - 12 2

    -

    b) 6 + 2 5 - 13 + 48

    )(

    )

    17 + 12 2

    149. Giải các phương trình sau :

    )

    (5 - x )

    5 - x + ( x - 3) x - 3
    5- x + x -3

    b)
    =2

    5 - 3 - 29 - 12 5

    10 - 2 . Chứng minh rằng a là số tự nhiên.

    3+ 2 2

    3 -1 x - x + 4 - 3 = 0

    c)

    (

    . b có phải là số tự nhiên không ?

    )

    3 -1 x = 2

    (

    )

    3 +1 x - 3 3

    d) x + x - 5 = 5

    150. Tính giá trị của biểu thức :

    M = 12 5 - 29 + 25 + 4 21 - 12 5 + 29 - 25 - 4 21
    1
    1
    1
    1
    +
    +
    + ... +
    .
    1+ 2
    2+ 3
    3+ 4
    n -1 + n
    1
    1
    1
    1
    152. Cho biểu thức : P =
    +
    - ... +
    2- 3
    3- 4
    4- 5
    2n - 2n + 1
    151. Rút gọn : A =

    a) Rút gọn P.

    b) P có phải là số hữu tỉ không ?

    1
    1
    1
    1
    +
    +
    + ... +
    .
    2 1 +1 2 3 2 + 2 3 4 3 + 3 4
    100 99 + 99 100
    1
    1
    1
    154. Chứng minh : 1 +
    +
    + ... +
    > n.
    2
    3
    n
    155. Cho a = 17 - 1 . Hãy tính giá trị của biểu thức: A = (a5 + 2a4 – 17a3 – a2 + 18a – 17)2000.
    156. Chứng minh : a - a - 1 < a - 2 - a - 3 (a ≥ 3)
    1
    157. Chứng minh : x 2 - x + > 0 (x ≥ 0)
    2
    158. Tìm giá trị lớn nhất của S = x - 1 + y - 2 , biết x + y = 4.
    153. Tính : A =

    159. Tính giá trị của biểu thức sau với a =

    9

    3
    1 + 2a
    1 - 2a
    : A=
    +
    .
    4
    1 + 1 + 2a 1 - 1 - 2a

    www.MATHVN.com

    WWW.MATHVN.COM

    MAI TRỌNG MẬU

    160. Chứng minh các đẳng thức sau :

    (

    )( 10 - 6 ) 4 - 15 = 2
    5 ( 3 + 5 )( 10 - 2 ) = 8 d)

    a) 4 + 15

    c) 3 -

    b) 4 2 + 2 6 =

    7 + 48 =

    2
    2

    (

    2

    (

    )

    3 +1

    )

    3 + 1 e) 17 - 4 9 + 4 5 = 5 - 2

    161. Chứng minh các bất đẳng thức sau :

    5+ 5 5- 5
    +
    - 10 < 0
    5- 5 5+ 5
    æ
    ö
    5 +1
    5 - 1 öæ
    1
    c) ç
    +
    + 2 ÷ 0, 2 - 1,01 > 0
    ֍ 3 - 4
    3
    è 1 + 5 + 3 1 + 3 - 5 øè
    ø
    2 + 3 -1
    2- 3æ
    3
    3 ö 1
    d)
    +
    +
    + 3- 2 > 0
    ç
    ÷2+ 6
    2 6 è 2- 6 2+ 6 ø
    2
    27 + 6 > 48

    a)

    2+2

    e)
    h)

    (

    3+

    b)

    2 -1 +
    5+

    2 -2

    )

    7 -

    (

    2 - 1 > 1,9

    )

    3+ 5+ 7 <3

    g)
    i)

    17 + 12 2 - 2 > 3 - 1
    2 + 2 + 3 2- 2
    < 0,8
    4

    1
    < 2 n - 2 n - 1 . Từ đó suy ra:
    n
    1
    1
    1
    2004 < 1 +
    +
    + ... +
    < 2005
    2
    3
    1006009
    2+ 3+ 4
    3
    163. Trục căn thức ở mẫu : a)
    b)
    .
    2+ 3+ 6+ 8+4
    2+ 3 2 + 3 4
    3+ 2
    3- 2
    164. Cho x =
    và y=
    . Tính A = 5x2 + 6xy + 5y2.
    3- 2
    3+ 2
    2002
    2003
    165. Chứng minh bất đẳng thức sau :
    +
    > 2002 + 2003 .
    2003
    2002
    x 2 - 3xy + y 2
    166. Tính giá trị của biểu thức : A =
    với x = 3 + 5 và y = 3 - 5 .
    x+y+2
    6x - 3
    167. Giải phương trình :
    = 3 + 2 x - x2 .
    x - 1- x
    162. Chứng minh rằng : 2 n + 1 - 2 n <

    168. Giải bất các pt :
    a) 3 3 + 5x ³ 72

    b)

    1
    10x - 14 ³ 1 c) 2 + 2 2 + 2x ³ 4 .
    4

    169. Rút gọn các biểu thức sau :

    a) A = 5 - 3 - 29 - 12 5

    c) C =

    10

    x + 3 + 2 x2 - 9
    2x - 6 + x 2 - 9

    b) B = 1 - a + a(a - 1) + a

    d) D =

    a -1
    a

    x 2 + 5x + 6 + x 9 - x 2
    3x - x 2 + (x + 2) 9 - x 2

    www.MATHVN.com

    WWW.MATHVN.COM

    MAI TRỌNG MẬU

    1
    1
    1
    1
    +
    - ... 1- 2
    2- 3
    3- 4
    24 - 25
    1
    170. Tìm GTNN và GTLN của biểu thức A =
    .
    2 - 3 - x2
    2
    1
    171. Tìm giá trị nhỏ nhất của A =
    +
    với 0 < x < 1.
    1- x x
    172. Tìm GTLN của : a) A = x - 1 + y - 2 biết x + y = 4 ;
    E=

    b) B =

    y-2
    x -1
    +
    x
    y

    173. Cho a = 1997 - 1996 ; b = 1998 - 1997 . So sánh a với b, số nào lớn hơn ?
    174. Tìm GTNN, GTLN của :

    a) A =

    1
    5+2 6-x

    175. Tìm giá trị lớn nhất của
    176. Tìm giá trị lớn nhất của
    177. Tìm GTNN, GTLN của
    178. Tìm GTNN, GTLN của
    179. Giải phương trình :

    2

    b) B = - x 2 + 2x + 4 .

    A = x 1- x2 .
    A = | x – y | biết x2 + 4y2 = 1.
    A = x3 + y3 biết x, y ≥ 0 ; x2 + y2 = 1.
    A = x x + y y biết
    x + y = 1.

    1 - x + x 2 - 3x + 2 + (x - 2)

    x -1
    = 3.
    x-2

    180. Giải phương trình : x 2 + 2x - 9 = 6 + 4x + 2x 2 .

    1
    1
    1
    1
    +
    +
    + ... +
    < 2.
    2 3 2 4 3
    (n + 1) n
    1
    1
    1
    1
    182. Cho A =
    +
    +
    + ... +
    . Hãy so sánh A và 1,999.
    1.1999
    2.1998
    3.1997
    1999.1
    183. Cho 3 số x, y và x + y là số hữu tỉ. Chứng minh rằng mỗi số x ; y đều là số
    181. CMR, "n Î Z+ , ta có :

    hữu tỉ

    3+ 2
    - 2 6 ; b = 3 + 2 2 + 6 - 4 2 . CMR : a, b là các số hữu tỉ.
    3- 2
    æ 2+ a
    a - 2 ö a a + a - a -1
    185. Rút gọn biểu thức : P = ç
    ÷.
    a
    è a + 2 a +1 a -1 ø
    184. Cho a =

    (a >0 ; a ≠ 1)

    æ a +1
    öæ
    a -1
    1 ö
    + 4 a ÷ç a ÷ = 4a .
    a +1

    è a -1
    øè

    186. Chứng minh : ç

    187. Rút gọn :

    11

    ( x + 2)

    - 8x
    2
    xx

    (a > 0 ; a ≠ 1)

    2

    (0 < x < 2)

    www.MATHVN.com

    WWW.MATHVN.COM

    æ

    MAI TRỌNG MẬU

    b - ab ö æ
    a
    b
    a+bö
    +
    ÷:ç
    ÷
    a + b ø è ab + b
    ab - a
    ab ø

    188. Rút gọn : ç a +

    è

    (

    189. Giải bất phương trình : 2 x + x + a
    2

    2



    5a 2

    (a ≠ 0)

    x2 + a2
    éæ 1 - a a
    öæ 1 + a a
    öù
    190. Cho A = (1 - a 2 ) : êç
    + a ֍
    - a ÷ú + 1
    êëè 1 - a
    øè 1 + a
    ø úû
    a) Rút gọn biểu thức A.

    b) Tính giá trị của A với a = 9.

    c) Với giá trị nào của a thì | A | = A.
    191. Cho biểu thức : B =

    a + b -1
    a- bæ
    b
    b ö
    +
    +
    ç
    ÷.
    a + ab
    2 ab è a - ab a + ab ø
    b) Tính giá trị của B nếu a = 6 + 2 5 .

    a) Rút gọn biểu thức B.
    c) So sánh B với -1.

    æ

    192. Cho A = ç

    1

    a+b ö
    ö æ
    :
    1
    +
    ç
    ÷
    ÷
    a + a+b ø è
    a-b ø
    1

    +

    è a - a-b

    a) Rút gọn biểu thức A.
    b) Tìm b biết | A | = -A.
    c) Tính giá trị của A khi a = 5 + 4 2 ; b = 2 + 6 2 .

    æ a +1
    öæ
    a -1
    1 ö
    + 4 a ÷ç a ÷
    a +1

    è a -1
    øè

    193. Cho biểu thức A = ç
    a) Rút gọn biểu thức A.

    b) Tìm giá trị của A nếu a =

    6
    2+ 6

    c) Tìm giá trị của a để

    .

    A > A.

    æ a
    1 öæ a - a a + a ö
    ֍
    ÷.
    2
    2
    a
    a
    +
    1
    a
    1
    è
    øè
    ø

    194. Cho biểu thức A = ç
    a) Rút gọn biểu thức A.

    b) Tìm giá trị của A để A = - 4

    æ 1+ a
    1- a
    +
    1+ a
    è 1- a

    195. Thực hiện phép tính : A = ç
    196. Thực hiện phép tính : B =

    2+ 3
    2 + 2+ 3

    +

    ö æ 1+ a
    1- a ö
    ÷:ç
    ÷
    1+ a ø
    ø è 1- a
    2- 3
    2 - 2- 3

    197. Rút gọn các biểu thức sau :

    é
    x - y êæ 1 1 ö
    1
    a) A =
    : ç + ÷.
    +
    ê
    xy xy
    è x y ø x + y + 2 xy
    ëê

    (

    ù
    æ 1
    1 öú
    .
    +
    ÷
    3 ç
    ç
    y ÷ø ú
    x+ y è x
    ûú
    2

    )

    với x = 2 - 3 ; y = 2 + 3 .
    b) B =

    12

    x + x 2 - y2 - x - x 2 - y2
    2(x - y)

    với x > y > 0

    www.MATHVN.com

    WWW.MATHVN.COM

    c) C =

    MAI TRỌNG MẬU

    2a 1 + x 2
    1+ x2 - x

    (a

    `d) D = (a + b) e) E =

    với x =
    2

    1 æ 1- a
    a ö
    ç
    ÷
    2è a
    1- a ø

    + 1)( b 2 + 1)

    x + 2 x -1 + x - 2 x -1
    x + 2x - 1 + x - 2x - 1
    x+

    0
    với a, b, c > 0 và ab + bc + ca = 1

    c2 + 1

    198. Chứng minh :

    ;

    . 2x - 1

    x2 - 4
    +
    x

    x-

    x2 - 4
    =
    x

    2x + 4
    x

    với x ≥ 2.

    -1 + 2
    -1 - 2
    ,b=
    . Tính a7 + b7.
    2
    2
    200. Cho a = 2 - 1
    a) Viết a2 ; a3 dưới dạng m - m - 1 , trong đó m là số tự nhiên.
    199. Cho a =

    `

    b) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n, số an viết được dưới dạng trên.
    201. Cho biết x = 2 là một nghiệm của phương trình x3 + ax2 + bx + c = 0 với các hệ số
    hữu tỉ. Tìm các nghiệm còn lại.
    202. Chứng minh 2 n - 3 <
    203. Tìm phần nguyên của số

    1
    1
    1
    +
    + ... +
    < 2 n - 2 với nÎ N ; n ≥ 2.
    2
    3
    n

    6 + 6 + ... + 6 + 6

    204. Cho a = 2 + 3. Tính a)
    205. Cho 3 số x, y,

    éëa 2 ùû

    b)

    (có 100 dấu căn).

    éëa 3 ùû .

    x + y là số hữu tỉ. Chứng minh rằng mỗi số

    x , y đều là số hữu

    tỉ

    1
    1
    1
    1
    +
    +
    + ... +
    <2
    2 3 2 4 3
    (n + 1) n
    1
    1
    1
    1
    207. Cho 25 số tự nhiên a1 , a2 , a3 , … a25 thỏa đk :
    +
    +
    + ... +
    =9.
    a1
    a2
    a3
    a 25

    206. CMR, "n ≥ 1 , n Î N :

    Chứng minh rằng trong 25 số tự nhiên đó tồn tại 2 số bằng nhau.
    208. Giải phương trình

    2+ x
    2 + 2+ x

    209. Giải và biện luận với tham số a

    +

    2- x

    = 2.

    2 - 2- x
    1+ x + 1- x
    = a.
    1+ x - 1- x

    ì x (1 + y ) = 2y
    ïï
    210. Giải hệ phương trình í y (1 + z ) = 2z
    ï
    ïî z (1 + x ) = 2x
    211. Chứng minh rằng :

    13

    www.MATHVN.com

    WWW.MATHVN.COM

    MAI TRỌNG MẬU

    (8 + 3 7 ) có 7 chữ số 9 liền sau dấu phẩy.
    b) Số ( 7 + 4 3 ) có mười chữ số 9 liền sau dấu phẩy.
    7

    a) Số

    10

    n nhất (n Î N*), ví dụ :
    1 = 1 Þ a1 = 1 ;
    2 » 1, 4 Þ a 2 = 1 ;
    3 » 1,7 Þ a 3 = 2 ;
    1 1 1
    1
    Tính :
    + + + ... +
    .
    a1 a 2 a 3
    a1980
    212. Kí hiệu an là số nguyên gần

    a) a n = 2 + 2 + ... + 2 + 2

    213. Tìm phần nguyên của các số (có n dấu căn) :
    b) a n = 4 + 4 + ... + 4 + 4

    4 = 2 Þ a4 = 2

    c) a n = 1996 + 1996 + ... + 1996 + 1996

    214. Tìm phần nguyên của A với n Î N : A = 4n 2 + 16n 2 + 8n + 3
    215. Chứng minh rằng khi viết số x =

    (

    3+ 2

    )

    200

    dưới dạng thập phân, ta được chữ số liền

    trước dấu phẩy là 1, chữ số liền sau dấu phẩy là 9.
    216. Tìm chữ số tận cùng của phần nguyên của

    (

    3+ 2

    )

    250

    .

    217. Tính tổng A = é 1 ù + é 2 ù + é 3 ù + ... + é 24 ù

    ë

    û ë

    û ë

    û

    ë

    û

    2

    218. Tìm giá trị lớn nhất của A = x (3 – x) với x ≥ 0.
    219. Giải phương trình : a) 3 x + 1 + 3 7 - x = 2

    x - 2 + x +1 = 3 .
    220. Có tồn tại các số hữu tỉ dương a, b không nếu : a) a + b = 2 b) a + b = 4 2 .
    221. Chứng minh các số sau là số vô tỉ : a) 3 5
    b) 3 2 + 3 4
    a+b+c 3
    222. Chứng minh bất đẳng thức Cauchy với 3 số không âm :
    ³ abc .
    3
    a
    b
    c
    d
    1
    223. Cho a, b, c, d > 0. Biết
    +
    +
    +
    £ 1 . Chứng minh rằng : abcd £ .
    1+ a 1+ b 1+ c 1+ d
    81
    2
    2
    2
    x
    y
    z
    x y z
    224. Chứng minh bất đẳng thức : 2 + 2 + 2 ³ + +
    với x, y, z > 0
    y
    z
    x
    y z x
    b)

    3

    225. Cho a = 3 3 + 3 3 + 3 3 - 3 3 ; b = 2 3 3 . Chứng minh rằng : a < b.
    n

    æ 1ö
    226. a) Chứng minh với mọi số nguyên dương n, ta có : ç1 + ÷ < 3 .
    è nø
    b) Chứng minh rằng trong các số có dạng n n (n là số tự nhiên), số 3 3 có giá trị lớn nhất
    227. Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x 2 + x + 1 + x 2 - x + 1 .
    228. Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x2(2 – x) biết x ≤ 4.
    229. Tìm giá trị lớn nhất của A = x 2 9 - x 2 .
    230. Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của A = x(x2 – 6) biết 0 ≤ x ≤ 3.
    231. Một miếng bìa hình vuông có cạnh 3 dm. Ở mỗi góc của hình vuông lớn, người ta cắt đi
    một hình vuông nhỏ rồi gấp bìa để được một cái hộp hình hộp chữ nhật không nắp. Tính cạnh
    hình vuông nhỏ để thể tích của hộp là lớn nhất.

    14

    www.MATHVN.com

    WWW.MATHVN.COM

    MAI TRỌNG MẬU

    232. Giải các phương trình sau :

    a) 1 + 3 x - 16 = 3 x + 3
    c)

    3

    b)

    x + 1 + 3 x - 1 = 3 5x

    3

    2 - x + x -1 = 1

    d) 2 3 2x - 1 = x 3 + 1

    x 3 - 3x - ( x 2 - 1) x 2 - 4

    h)

    3

    (x + 1) 2 + 3 (x - 1) 2 + 3 x 2 - 1 = 1

    k)

    4

    1- x2 + 4 1+ x + 4 1- x = 3

    2

    7- x - 3 x -5
    g) 3
    = 6-x
    7- x + 3 x -5
    3

    = 2- 3

    e)

    3

    i)
    l)

    4

    3

    x +1 + 3 x + 2 + 3 x + 3 = 0

    a - x + 4 b - x = 4 a + b - 2x (a, b là

    tham số)
    3

    233. Rút gọn A =

    a 4 + 3 a 2 b2 + 3 b4
    3

    a 2 + 3 ab + 3 b 2

    .

    234. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : A = x 2 - x + 1 + x 2 + x + 1
    235. Xác định các số nguyên a, b sao cho một trong các nghiệm của phương trình :
    3x3 + ax2 + bx + 12 = 0 là 1 + 3 .
    236. Chứng minh

    3

    3 là số vô tỉ.

    237. Làm phép tính : a)

    3

    1 + 2 .6 3 - 2 2

    b)

    6

    9 + 4 5. 3 2 - 5 .

    238. Tính : a = 3 20 + 14 2 + 3 20 - 14 2 .

    7 + 5 2 + 3 7 - 2 5 = 2.

    239. Chứng minh :

    3

    240. Tính : A =

    7 + 48 - 4 28 - 16 3 . 4 7 + 48 .

    (

    4

    )

    241. Hãy lập phương trình f(x) = 0 với hệ số nguyên có một nghiệm là : x = 3 3 + 3 9 .

    1

    242. Tính giá trị của biểu thức : M = x3 + 3x – 14 với x = 3 7 + 5 2 3

    243. Giải các phương trình : a)

    b)

    3

    3

    7+5 2

    .

    x + 2 + 25 - x = 3 .
    3

    x - 9 = (x - 3) 2 + 6

    244. Tìm GTNN của biểu thức : A =

    c)

    (

    x 2 + 32 - 2 4 x 2 + 32 = 3

    )

    )

    (

    x3 + 2 1 + x3 + 1 + x3 + 2 1 - x3 + 1 .

    245. Cho các số dương a, b, c, d. Chứng minh : a + b + c + d ≥ 4 4 abcd .

    8-x
    246. Rút gọn : P =
    2- 3 x

    3
    æ
    x2
    :ç2+
    ç
    2+ 3 x
    è

    ö æ3
    2 3 x öæ 3 x2 - 4
    ÷+ç x + 3
    ÷ çç 3 2
    ÷
    x
    2
    è
    øè x + 2 x
    ø

    ö
    ÷;
    ÷
    ø

    Voi x > 0 , x ≠ 8
    247. CMR : x = 3 5 - 17 + 3 5 + 17 là nghiệm của phương trình x3 – 6x – 10 = 0.

    1

    248. Cho x =
    3

    15

    4 - 15

    + 3 4 - 15 . Tính giá trị biểu thức y = x3 – 3x + 1987.

    www.MATHVN.com

    WWW.MATHVN.COM

    MAI TRỌNG MẬU

    a + 2 + 5.

    249. Chứng minh đẳng thức :
    3

    9-4 5

    = - 3 a -1.

    2 - 5 .3 9 + 4 5 - 3 a 2 + 3 a
    æ3
    ö
    9 + 4 5 + 3 2 + 5 ÷ . 3 5 - 2 - 2,1 < 0 .
    è
    ø

    250. Chứng minh bất đẳng thức : ç
    251. Rút gọn các biểu thức sau :

    æ
    ö ç 1+ 23 1
    a + a b + b
    4b
    b
    ÷ .ç
    a) A =
    3
    ÷
    3 2
    1
    3
    a + 3 ab + 3 b 2
    b + 2 ÷ ç 1 - 2.
    3
    ç
    ø
    b
    è
    æ a 3 a - 2a 3 b + 3 a 2 b 2 3 a 2 b - 3 ab 2 ö 1
    c) C = ç
    + 3
    ÷. 2 .
    3
    3 2
    3
    ç
    ÷ 3a
    a
    b
    a
    ab
    è
    ø
    3

    4

    252. Cho M =

    3

    2

    2

    3

    4

    æ
    b
    b) ç
    ç b +8
    ç
    è

    (

    )

    ö
    ÷ 24
    ÷÷ b +8
    ÷
    ø

    x 2 - 4a + 9 + x 2 - 4x + 8 . Tính giá trị của biểu thức M biết rằng:
    x 2 - 4x + 9 - x 2 - 4x + 8 = 2 .

    253. Tìm giá trị nhỏ nhất của : P = x 2 - 2ax + a 2 + x 2 - 2bx + b 2 (a < b)
    254. Chứng minh rằng, nếu a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác thì :
    abc ≥ (a + b – c)(b + c – a)(c + a – b)
    255. Tìm giá trị của biểu thức | x – y | biết x + y = 2 và xy = -1
    256. Biết a – b = 2 + 1 , b – c = 2 - 1, tìm giá trị của biểu thức :
    A = a2 + b2 + c2 – ab – bc – ca.
    257. Tìm x, y, z biết rằng : x + y + z + 4 = 2 x - 2 + 4 y - 3 + 6 z - 5 .
    258. Cho y =
    số.

    x + 2 x - 1 + x - 2 x - 1 . CMR, nếu 1 ≤ x ≤ 2 thì giá tr
     
    Gửi ý kiến

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN BẮC SƠN, HUYỆN BẮC SƠN, TỈNH LẠNG SƠN !

    NGÀY SÁCH VÀ BẢN QUYỀN THẾ GIỚI

    CHIẾN THẮNG ĐIỆN BIÊN PHỦ

    “Đọc sách rất quan trọng. Nếu biết cách đọc cả thế giới sẽ mở ra với bạn.” – Barack Obama

    Nhúng mã HTML